TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫农

pínnóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧農

Âm Hán Việt BẦN NÔNG

贫农 nghĩa là nông dân nghèo.

Nghĩa của 贫农

pínnóng

BẦN NÔNGDanh từphồn thể 貧農
  1. Nông dân nghèo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贫农

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

贫农 nghĩa là gì?

贫农 (pínnóng) nghĩa là nông dân nghèo.

贫农 đọc thế nào?

贫农 đọc là pínnóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贫农 là gì?

Âm Hán Việt của 贫农 là "bần nông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.