TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫嘴滑舌

pínzuǐhuáshé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧嘴滑舌

Âm Hán Việt BẦN CHỦY HOẠT THIỆT

贫嘴滑舌 nghĩa là Lắm lời và lẻo mép.

Nghĩa của 贫嘴滑舌

pínzuǐhuáshé

BẦN CHỦY HOẠT THIỆTphồn thể 貧嘴滑舌
  1. Lắm lời và lẻo mép

Câu hỏi thường gặp

贫嘴滑舌 nghĩa là gì?

贫嘴滑舌 (pínzuǐhuáshé) nghĩa là Lắm lời và lẻo mép.

贫嘴滑舌 đọc thế nào?

贫嘴滑舌 đọc là pínzuǐhuáshé (pinyin).

Âm Hán Việt của 贫嘴滑舌 là gì?

Âm Hán Việt của 贫嘴滑舌 là "bần chủy hoạt thiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.