TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫油

pínyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧油

Âm Hán Việt BẦN DU

贫油 nghĩa là nghèo dầu mỏ.

Nghĩa của 贫油

pínyóu

BẦN DUĐộng từphồn thể 貧油
  1. Nghèo dầu mỏ

Câu hỏi thường gặp

贫油 nghĩa là gì?

贫油 (pínyóu) nghĩa là nghèo dầu mỏ.

贫油 đọc thế nào?

贫油 đọc là pínyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 贫油 là gì?

Âm Hán Việt của 贫油 là "bần du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.