TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫病交迫

pínbìngjiāopò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧病交迫

Âm Hán Việt BẦN BỆNH GIAO BÁCH

贫病交迫 nghĩa là Bị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật.

Nghĩa của 贫病交迫

pínbìngjiāopò

BẦN BỆNH GIAO BÁCHphồn thể 貧病交迫
  1. thành ngữ Bị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật

Câu hỏi thường gặp

贫病交迫 nghĩa là gì?

贫病交迫 (pínbìngjiāopò) nghĩa là Bị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật.

贫病交迫 đọc thế nào?

贫病交迫 đọc là pínbìngjiāopò (pinyin).

Âm Hán Việt của 贫病交迫 là gì?

Âm Hán Việt của 贫病交迫 là "bần bệnh giao bách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.