TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贴合面

tiēhémiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貼合面

Âm Hán Việt THIẾP HỢP DIỆN

贴合面 nghĩa là bề mặt tiếp xúc.

Nghĩa của 贴合面

tiēhémiàn

THIẾP HỢP DIỆNphồn thể 貼合面
  1. Bề mặt tiếp xúc

Câu hỏi thường gặp

贴合面 nghĩa là gì?

贴合面 (tiēhémiàn) nghĩa là bề mặt tiếp xúc.

贴合面 đọc thế nào?

贴合面 đọc là tiēhémiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贴合面 là gì?

Âm Hán Việt của 贴合面 là "thiếp hợp diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.