TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贴心

tiēxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貼心

Âm Hán Việt THIẾP TÂM

贴心 nghĩa là thân thiết, gần gũi.

Nghĩa của 贴心

tiēxīn

THIẾP TÂMTính từphồn thể 貼心
  1. Thân thiết
  2. Gần gũi
  3. Chu đáo

Câu hỏi thường gặp

贴心 nghĩa là gì?

贴心 (tiēxīn) nghĩa là thân thiết, gần gũi.

贴心 đọc thế nào?

贴心 đọc là tiēxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贴心 là gì?

Âm Hán Việt của 贴心 là "thiếp tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.