TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贴水

tiēshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貼水

Âm Hán Việt THIẾP THỦY

贴水 nghĩa là phí đổi ngoại tệ, phí bảo hiểm.

Nghĩa của 贴水

tiēshuǐ

THIẾP THỦYphồn thể 貼水
  1. Phí đổi ngoại tệ
  2. Phí bảo hiểm

Câu hỏi thường gặp

贴水 nghĩa là gì?

贴水 (tiēshuǐ) nghĩa là phí đổi ngoại tệ, phí bảo hiểm.

贴水 đọc thế nào?

贴水 đọc là tiēshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 贴水 là gì?

Âm Hán Việt của 贴水 là "thiếp thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.