TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贴现率

tiēxiànlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貼現率

Âm Hán Việt THIẾP HIỆN SUẤT

贴现率 nghĩa là lãi suất chiết khấu.

Nghĩa của 贴现率

tiēxiànlǜ

THIẾP HIỆN SUẤTphồn thể 貼現率
  1. Lãi suất chiết khấu

Câu hỏi thường gặp

贴现率 nghĩa là gì?

贴现率 (tiēxiànlǜ) nghĩa là lãi suất chiết khấu.

贴现率 đọc thế nào?

贴现率 đọc là tiēxiànlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 贴现率 là gì?

Âm Hán Việt của 贴现率 là "thiếp hiện suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.