贵古贱今 nghĩa là Tôn sùng quá khứ và coi thường hiện tại.
Nghĩa của 贵古贱今
guìgǔjiànjīn
QUÝ CỔ TIỆN KIMphồn thể 貴古賤今
thành ngữ Tôn sùng quá khứ và coi thường hiện tại
Câu hỏi thường gặp
贵古贱今 nghĩa là gì?
贵古贱今 (guìgǔjiànjīn) nghĩa là Tôn sùng quá khứ và coi thường hiện tại.
贵古贱今 đọc thế nào?
贵古贱今 đọc là guìgǔjiànjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 贵古贱今 là gì?
Âm Hán Việt của 贵古贱今 là "quý cổ tiện kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.