贵妃醉酒 nghĩa là Quý Phi Say Rượu, kinh kịch thời nhà Thanh.
Nghĩa của 贵妃醉酒
Guìfēi Zuìjiǔ
QUÝ PHI TÚY TỬUphồn thể 貴妃醉酒tên riêng
Quý Phi Say Rượu, kinh kịch thời nhà Thanh
Câu hỏi thường gặp
贵妃醉酒 nghĩa là gì?
贵妃醉酒 (guìfēi zuìjiǔ) nghĩa là Quý Phi Say Rượu, kinh kịch thời nhà Thanh.
贵妃醉酒 đọc thế nào?
贵妃醉酒 đọc là Guìfēi Zuìjiǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 贵妃醉酒 là gì?
Âm Hán Việt của 贵妃醉酒 là "quý phi túy tửu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.