TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贵金属

guìjīnshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貴金屬

Âm Hán Việt QUÝ KIM THUỘC

贵金属 nghĩa là kim loại quý.

Nghĩa của 贵金属

guìjīnshǔ

QUÝ KIM THUỘCDanh từphồn thể 貴金屬
  1. Kim loại quý

Câu hỏi thường gặp

贵金属 nghĩa là gì?

贵金属 (guìjīnshǔ) nghĩa là kim loại quý.

贵金属 đọc thế nào?

贵金属 đọc là guìjīnshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 贵金属 là gì?

Âm Hán Việt của 贵金属 là "quý kim thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.