费口舌 nghĩa là Tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích.
Nghĩa của 费口舌
fèikǒushé
PHÍ KHẨU THIỆTĐộng từphồn thể 費口舌
Tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích
Câu hỏi thường gặp
费口舌 nghĩa là gì?
费口舌 (fèikǒushé) nghĩa là Tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích.
费口舌 đọc thế nào?
费口舌 đọc là fèikǒushé (pinyin).
Âm Hán Việt của 费口舌 là gì?
Âm Hán Việt của 费口舌 là "phí khẩu thiệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.