TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

费工夫

fèigōngfu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 費工夫

Âm Hán Việt PHÍ CÔNG PHU

费工夫 nghĩa là Tốn rất nhiều thời gian và công sức.

Nghĩa của 费工夫

fèigōngfu

PHÍ CÔNG PHUĐộng từphồn thể 費工夫
  1. Tốn rất nhiều thời gian và công sức
  2. một nhiệm vụ Đòi hỏi
  3. Khắt khe

Câu hỏi thường gặp

费工夫 nghĩa là gì?

费工夫 (fèigōngfu) nghĩa là Tốn rất nhiều thời gian và công sức.

费工夫 đọc thế nào?

费工夫 đọc là fèigōngfu (pinyin).

Âm Hán Việt của 费工夫 là gì?

Âm Hán Việt của 费工夫 là "phí công phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.