TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

费拉

fèilā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 費拉

Âm Hán Việt PHÍ LẠP

费拉 nghĩa là Fellah.

Nghĩa của 费拉

fèilā

PHÍ LẠPDanh từ, Tính từphồn thể 費拉
  1. từ mượn Fellah

Câu hỏi thường gặp

费拉 nghĩa là gì?

费拉 (fèilā) nghĩa là Fellah.

费拉 đọc thế nào?

费拉 đọc là fèilā (pinyin).

Âm Hán Việt của 费拉 là gì?

Âm Hán Việt của 费拉 là "phí lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.