TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贻燕

yíyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貽燕

Âm Hán Việt DI YẾN

贻燕 nghĩa là Để lại hòa bình cho thế hệ tương lai.

Nghĩa của 贻燕

yíyàn

DI YẾNphồn thể 貽燕
  1. Để lại hòa bình cho thế hệ tương lai

Câu hỏi thường gặp

贻燕 nghĩa là gì?

贻燕 (yíyàn) nghĩa là Để lại hòa bình cho thế hệ tương lai.

贻燕 đọc thế nào?

贻燕 đọc là yíyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贻燕 là gì?

Âm Hán Việt của 贻燕 là "di yến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.