TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贼喊捉贼

zéihǎnzhuōzéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賊喊捉賊

Âm Hán Việt TẶC HẢM TRÓC TẶC

贼喊捉贼 nghĩa là Nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!".

Nghĩa của 贼喊捉贼

zéihǎnzhuōzéi

TẶC HẢM TRÓC TẶCCụm từphồn thể 賊喊捉賊
  1. thành ngữ Nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!"
  2. Nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn
  3. Che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác

Câu hỏi thường gặp

贼喊捉贼 nghĩa là gì?

贼喊捉贼 (zéihǎnzhuōzéi) nghĩa là Nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!".

贼喊捉贼 đọc thế nào?

贼喊捉贼 đọc là zéihǎnzhuōzéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 贼喊捉贼 là gì?

Âm Hán Việt của 贼喊捉贼 là "tặc hảm tróc tặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.