TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贿选

huìxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賄選

Âm Hán Việt HỐI TUYỂN

贿选 nghĩa là mua phiếu bầu.

Nghĩa của 贿选

huìxuǎn

HỐI TUYỂNĐộng từphồn thể 賄選
  1. Mua phiếu bầu (trong bầu cử)

Câu hỏi thường gặp

贿选 nghĩa là gì?

贿选 (huìxuǎn) nghĩa là mua phiếu bầu.

贿选 đọc thế nào?

贿选 đọc là huìxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贿选 là gì?

Âm Hán Việt của 贿选 là "hối tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.