TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赀郎

zīláng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貲郎

赀郎 nghĩa là Người mua một chức vụ công.

Nghĩa của 赀郎

zīláng

phồn thể 貲郎
  1. Người mua một chức vụ công

Câu hỏi thường gặp

赀郎 nghĩa là gì?

赀郎 (zīláng) nghĩa là Người mua một chức vụ công.

赀郎 đọc thế nào?

赀郎 đọc là zīláng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.