TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资金

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zījīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資金

Âm Hán Việt TƯ KIM

资金 nghĩa là quỹ, vốn.

Nghĩa của 资金

zījīn

TƯ KIMDanh từphồn thể 資金
  1. Quỹ; vốn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 资金

Đồng nghĩa

Từ ghép có 资金

Câu hỏi thường gặp

资金 nghĩa là gì?

资金 (zījīn) nghĩa là quỹ, vốn.

资金 đọc thế nào?

资金 đọc là zījīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 资金 là gì?

Âm Hán Việt của 资金 là "tư kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.