TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赈济

zhènjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賑濟

Âm Hán Việt CHẨN TẾ

赈济 nghĩa là cứu trợ.

Nghĩa của 赈济

zhènjì

CHẨN TẾĐộng từphồn thể 賑濟
  1. Cứu trợ

Câu hỏi thường gặp

赈济 nghĩa là gì?

赈济 (zhènjì) nghĩa là cứu trợ.

赈济 đọc thế nào?

赈济 đọc là zhènjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 赈济 là gì?

Âm Hán Việt của 赈济 là "chẩn tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.