TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赋能

fùnéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賦能

Âm Hán Việt PHÚ NĂNG

赋能 nghĩa là trao quyền, kích hoạt.

Nghĩa của 赋能

fùnéng

PHÚ NĂNGĐộng từphồn thể 賦能
  1. từ mới khoảng 2019 Trao quyền
  2. Kích hoạt
  3. Tăng cường

Câu hỏi thường gặp

赋能 nghĩa là gì?

赋能 (fùnéng) nghĩa là trao quyền, kích hoạt.

赋能 đọc thế nào?

赋能 đọc là fùnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赋能 là gì?

Âm Hán Việt của 赋能 là "phú năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.