TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赋闲

fùxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賦閒

Âm Hán Việt PHÚ NHÀN

赋闲 nghĩa là Ở nhà không làm gì.

Nghĩa của 赋闲

fùxián

PHÚ NHÀNĐộng từphồn thể 賦閒
  1. Ở nhà không làm gì
  2. Đã từ chức
  3. Thất nghiệp
  4. Bị sa thải
  5. Đang nghỉ phép
  6. Nhàn rỗi , nhàn cư , rỗi rãi

Câu hỏi thường gặp

赋闲 nghĩa là gì?

赋闲 (fùxián) nghĩa là Ở nhà không làm gì.

赋闲 đọc thế nào?

赋闲 đọc là fùxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 赋闲 là gì?

Âm Hán Việt của 赋闲 là "phú nhàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.