TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赌城

dǔchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賭城

Âm Hán Việt ĐỔ THÀNH

赌城 nghĩa là thành phố sòng bạc.

Nghĩa của 赌城

dǔchéng

ĐỔ THÀNHDanh từ, Tên riêngphồn thể 賭城
  1. Thành phố sòng bạc
  2. Biệt danh của Las Vegas

Câu hỏi thường gặp

赌城 nghĩa là gì?

赌城 (dǔchéng) nghĩa là thành phố sòng bạc.

赌城 đọc thế nào?

赌城 đọc là dǔchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赌城 là gì?

Âm Hán Việt của 赌城 là "đổ thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.