TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赏识

shǎngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賞識

Âm Hán Việt THƯỞNG THỨC

赏识 nghĩa là đánh giá cao.

Nghĩa của 赏识

shǎngshí

THƯỞNG THỨCĐộng từphồn thể 賞識
  1. Đánh giá cao
  2. Nhận ra giá trị của điều gì đó
  3. Sự đánh giá cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赏识

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

赏识 nghĩa là gì?

赏识 (shǎngshí) nghĩa là đánh giá cao.

赏识 đọc thế nào?

赏识 đọc là shǎngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 赏识 là gì?

Âm Hán Việt của 赏识 là "thưởng thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.