TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赐鉴

cìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賜鑒

Âm Hán Việt TỨ GIÁM

赐鉴 nghĩa là Xin vui lòng xem xét; kính mong ngài xem xét.

Nghĩa của 赐鉴

cìjiàn

TỨ GIÁMphồn thể 賜鑒
  1. trang trọng, dùng trong tài liệu đệ trình Xin vui lòng xem xét; kính mong ngài xem xét

Câu hỏi thường gặp

赐鉴 nghĩa là gì?

赐鉴 (cìjiàn) nghĩa là Xin vui lòng xem xét; kính mong ngài xem xét.

赐鉴 đọc thế nào?

赐鉴 đọc là cìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 赐鉴 là gì?

Âm Hán Việt của 赐鉴 là "tứ giám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.