TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赐顾

cìgù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賜顧

Âm Hán Việt TỨ CỐ

赐顾 nghĩa là lui tới.

Nghĩa của 赐顾

cìgù

TỨ CỐĐộng từphồn thể 賜顧
  1. Vinh dự được ai đó đến thăm; lui tới (một cửa hàng hoặc nhà hàng)

Câu hỏi thường gặp

赐顾 nghĩa là gì?

赐顾 (cìgù) nghĩa là lui tới.

赐顾 đọc thế nào?

赐顾 đọc là cìgù (pinyin).

Âm Hán Việt của 赐顾 là gì?

Âm Hán Việt của 赐顾 là "tứ cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.