TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赑屃

Bìxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贔屭

赑屃 nghĩa là Bixi, một trong chín người con của rồng có hình dạng rùa, còn được gọi là 龟趺 (guīfū).

Nghĩa của 赑屃

Bìxì

Danh từ, Tính từphồn thể 贔屭tên riêng
  1. Bixi, một trong chín người con của rồng có hình dạng rùa, còn được gọi là 龟趺 (guīfū)

Câu hỏi thường gặp

赑屃 nghĩa là gì?

赑屃 (bìxì) nghĩa là Bixi, một trong chín người con của rồng có hình dạng rùa, còn được gọi là 龟趺 (guīfū).

赑屃 đọc thế nào?

赑屃 đọc là Bìxì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.