TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赒急

zhōují giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賙急

Âm Hán Việt CHU CẤP

赒急 nghĩa là cứu trợ thảm họa.

Nghĩa của 赒急

zhōují

CHU CẤPphồn thể 賙急
  1. Cứu trợ thảm họa

Câu hỏi thường gặp

赒急 nghĩa là gì?

赒急 (zhōují) nghĩa là cứu trợ thảm họa.

赒急 đọc thế nào?

赒急 đọc là zhōují (pinyin).

Âm Hán Việt của 赒急 là gì?

Âm Hán Việt của 赒急 là "chu cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.