TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赔付

péifù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賠付

Âm Hán Việt BỒI PHÓ

赔付 nghĩa là chi trả, bồi thường.

Nghĩa của 赔付

péifù

BỒI PHÓĐộng từphồn thể 賠付
  1. Chi trả
  2. Bồi thường
  3. Tiền bồi thường (bảo hiểm)

Câu hỏi thường gặp

赔付 nghĩa là gì?

赔付 (péifù) nghĩa là chi trả, bồi thường.

赔付 đọc thế nào?

赔付 đọc là péifù (pinyin).

Âm Hán Việt của 赔付 là gì?

Âm Hán Việt của 赔付 là "bồi phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.