赔款 nghĩa là bồi thường chiến tranh, trả tiền bồi thường.
Nghĩa của 赔款
péikuǎn
BỒI KHOẢNĐộng từ, Danh từphồn thể 賠款
Bồi thường chiến tranh
Trả tiền bồi thường
Câu hỏi thường gặp
赔款 nghĩa là gì?
赔款 (péikuǎn) nghĩa là bồi thường chiến tranh, trả tiền bồi thường.
赔款 đọc thế nào?
赔款 đọc là péikuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 赔款 là gì?
Âm Hán Việt của 赔款 là "bồi khoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.