TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赘词

zhuìcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贅詞

Âm Hán Việt CHUẾ TỪ

赘词 nghĩa là lời nói thừa.

Nghĩa của 赘词

zhuìcí

CHUẾ TỪphồn thể 贅詞
  1. Lời nói thừa
  2. Chi tiết không cần thiết

Câu hỏi thường gặp

赘词 nghĩa là gì?

赘词 (zhuìcí) nghĩa là lời nói thừa.

赘词 đọc thế nào?

赘词 đọc là zhuìcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 赘词 là gì?

Âm Hán Việt của 赘词 là "chuế từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.