TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赚吆喝

zhuànyāohe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賺吆喝

赚吆喝 nghĩa là Tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng.

Nghĩa của 赚吆喝

zhuànyāohe

phồn thể 賺吆喝
  1. công ty Tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng

Câu hỏi thường gặp

赚吆喝 nghĩa là gì?

赚吆喝 (zhuànyāohe) nghĩa là Tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng.

赚吆喝 đọc thế nào?

赚吆喝 đọc là zhuànyāohe (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.