赚吆喝 nghĩa là Tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng.
Nghĩa của 赚吆喝
zhuànyāohe
phồn thể 賺吆喝
công ty Tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng
Câu hỏi thường gặp
赚吆喝 nghĩa là gì?
赚吆喝 (zhuànyāohe) nghĩa là Tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng.
赚吆喝 đọc thế nào?
赚吆喝 đọc là zhuànyāohe (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.