TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赚回来

zhuànhuílai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賺回來

Âm Hán Việt TRÁM HỒI LAI

赚回来 nghĩa là kiếm lại.

Nghĩa của 赚回来

zhuànhuílai

TRÁM HỒI LAIphồn thể 賺回來
  1. Kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

赚回来 nghĩa là gì?

赚回来 (zhuànhuílai) nghĩa là kiếm lại.

赚回来 đọc thế nào?

赚回来 đọc là zhuànhuílai (pinyin).

Âm Hán Việt của 赚回来 là gì?

Âm Hán Việt của 赚回来 là "trám hồi lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.