赛德娜 nghĩa là Sedna, thiên thể nhỏ ở vùng rìa của hệ mặt trời.
Nghĩa của 赛德娜
Sàidénà
phồn thể 賽德娜tên riêng
Sedna, thiên thể nhỏ ở vùng rìa của hệ mặt trời
Câu hỏi thường gặp
赛德娜 nghĩa là gì?
赛德娜 (sàidénà) nghĩa là Sedna, thiên thể nhỏ ở vùng rìa của hệ mặt trời.
赛德娜 đọc thế nào?
赛德娜 đọc là Sàidénà (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.