TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赛车

sàichē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賽車

Âm Hán Việt TÁI XA

赛车 nghĩa là đua ô tô, đua xe đạp.

Nghĩa của 赛车

sàichē

TÁI XADanh từphồn thể 賽車
  1. Đua ô tô
  2. Đua xe đạp
  3. Xe đua

Từ ghép có 赛车

Câu hỏi thường gặp

赛车 nghĩa là gì?

赛车 (sàichē) nghĩa là đua ô tô, đua xe đạp.

赛车 đọc thế nào?

赛车 đọc là sàichē (pinyin).

Âm Hán Việt của 赛车 là gì?

Âm Hán Việt của 赛车 là "tái xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.