TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赛车场赛

sàichēchǎngsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賽車場賽

Âm Hán Việt TÁI XA TRƯỜNG TÁI

赛车场赛 nghĩa là Cuộc đua xe đạp trong sân vận động.

Nghĩa của 赛车场赛

sàichēchǎngsài

TÁI XA TRƯỜNG TÁIphồn thể 賽車場賽
  1. Cuộc đua xe đạp trong sân vận động

Câu hỏi thường gặp

赛车场赛 nghĩa là gì?

赛车场赛 (sàichēchǎngsài) nghĩa là Cuộc đua xe đạp trong sân vận động.

赛车场赛 đọc thế nào?

赛车场赛 đọc là sàichēchǎngsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 赛车场赛 là gì?

Âm Hán Việt của 赛车场赛 là "tái xa trường tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.