赛车女郎 (sàichēnǚláng) nghĩa là cô gái đường đua, cô gái paddock.
赛车女郎 đọc thế nào?
赛车女郎 đọc là sàichēnǚláng (pinyin).
Âm Hán Việt của 赛车女郎 là gì?
Âm Hán Việt của 赛车女郎 là "tái xa nữ lang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.