TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赛车手

sàichēshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賽車手

Âm Hán Việt TÁI XA THỦ

赛车手 nghĩa là tay đua xe.

Nghĩa của 赛车手

sàichēshǒu

TÁI XA THỦDanh từphồn thể 賽車手
  1. Tay đua xe

Câu hỏi thường gặp

赛车手 nghĩa là gì?

赛车手 (sàichēshǒu) nghĩa là tay đua xe.

赛车手 đọc thế nào?

赛车手 đọc là sàichēshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 赛车手 là gì?

Âm Hán Việt của 赛车手 là "tái xa thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.