TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赛马场

sàimǎchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賽馬場

Âm Hán Việt TÁI MÃ TRƯỜNG

赛马场 nghĩa là trường đua ngựa.

Nghĩa của 赛马场

sàimǎchǎng

TÁI MÃ TRƯỜNGphồn thể 賽馬場
  1. Trường đua ngựa

Câu hỏi thường gặp

赛马场 nghĩa là gì?

赛马场 (sàimǎchǎng) nghĩa là trường đua ngựa.

赛马场 đọc thế nào?

赛马场 đọc là sàimǎchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赛马场 là gì?

Âm Hán Việt của 赛马场 là "tái mã trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.