TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赝

yàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贗, 贋

Âm Hán Việt NHẠN
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhạn, yếm, ưng

赝 nghĩa là giả.

Nghĩa của 赝

yàn

NHẠNphồn thể 贗
  1. Giả

yàn

NHẠNphồn thể 贋
  1. Biến thể của 赝 (yàn)

Từ ghép có 赝

Câu hỏi thường gặp

赝 nghĩa là gì?

赝 (yàn) nghĩa là giả.

赝 đọc thế nào?

赝 đọc là yàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 赝 là gì?

Âm Hán Việt của 赝 là "nhạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.