TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赞西佩

Zànxīpèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贊西佩

Âm Hán Việt TÁN TÂY BỘI

赞西佩 nghĩa là vợ của socrates.

Nghĩa của 赞西佩

Zànxīpèi

TÁN TÂY BỘIphồn thể 贊西佩tên riêng
  1. Xanthippe, vợ của Socrates

Câu hỏi thường gặp

赞西佩 nghĩa là gì?

赞西佩 (zànxīpèi) nghĩa là vợ của socrates.

赞西佩 đọc thế nào?

赞西佩 đọc là Zànxīpèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 赞西佩 là gì?

Âm Hán Việt của 赞西佩 là "tán tây bội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.