TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赞词

zàncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贊詞

Âm Hán Việt TÁN TỪ

赞词 nghĩa là khen ngợi.

Nghĩa của 赞词

zàncí

TÁN TỪphồn thể 贊詞
  1. Khen ngợi

Câu hỏi thường gặp

赞词 nghĩa là gì?

赞词 (zàncí) nghĩa là khen ngợi.

赞词 đọc thế nào?

赞词 đọc là zàncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 赞词 là gì?

Âm Hán Việt của 赞词 là "tán từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.