TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赤潮

chìcháo giọng máy của trình duyệt

赤潮 nghĩa là thuỷ triều đỏ.

Nghĩa của 赤潮

chìcháo

Danh từ
  1. Thuỷ triều đỏ

Câu hỏi thường gặp

赤潮 nghĩa là gì?

赤潮 (chìcháo) nghĩa là thuỷ triều đỏ.

赤潮 đọc thế nào?

赤潮 đọc là chìcháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.