赤胆忠心 nghĩa là trung thành bụng đỏ, trung thành hết lòng.
Nghĩa của 赤胆忠心
chìdǎnzhōngxīn
XÍCH ĐẢM TRUNG TÂMCụm từphồn thể 赤膽忠心
nghĩa đen Trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng
Phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn
Câu hỏi thường gặp
赤胆忠心 nghĩa là gì?
赤胆忠心 (chìdǎnzhōngxīn) nghĩa là trung thành bụng đỏ, trung thành hết lòng.
赤胆忠心 đọc thế nào?
赤胆忠心 đọc là chìdǎnzhōngxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 赤胆忠心 là gì?
Âm Hán Việt của 赤胆忠心 là "xích đảm trung tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.