TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赤脚律师

chìjiǎolǜshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 赤腳律師

Âm Hán Việt XÍCH CƯỚC LUẬT SƯ

赤脚律师 nghĩa là luật sư chân đất, luật sư cơ sở.

Nghĩa của 赤脚律师

chìjiǎolǜshī

XÍCH CƯỚC LUẬT SƯphồn thể 赤腳律師
  1. Luật sư chân đất
  2. Luật sư cơ sở

Câu hỏi thường gặp

赤脚律师 nghĩa là gì?

赤脚律师 (chìjiǎolǜshī) nghĩa là luật sư chân đất, luật sư cơ sở.

赤脚律师 đọc thế nào?

赤脚律师 đọc là chìjiǎolǜshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 赤脚律师 là gì?

Âm Hán Việt của 赤脚律师 là "xích cước luật sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.