赤藓醇 (chìxiǎnchún) nghĩa là Erythritol, một loại cồn đường.
赤藓醇 đọc thế nào?
赤藓醇 đọc là chìxiǎnchún (pinyin).
Âm Hán Việt của 赤藓醇 là gì?
Âm Hán Việt của 赤藓醇 là "xích tiển thuần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.