TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赤裸裸

chìluǒluǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÍCH KHỎA KHỎA

赤裸裸 nghĩa là trần trụi, trần trồng.

Nghĩa của 赤裸裸

chìluǒluǒ

XÍCH KHỎA KHỎA
  1. Trần trụi
  2. Trần trồng
  3. bóng Rõ ràng
  4. Không che đậy
  5. Không tô điểm

Câu hỏi thường gặp

赤裸裸 nghĩa là gì?

赤裸裸 (chìluǒluǒ) nghĩa là trần trụi, trần trồng.

赤裸裸 đọc thế nào?

赤裸裸 đọc là chìluǒluǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 赤裸裸 là gì?

Âm Hán Việt của 赤裸裸 là "xích khỏa khỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.