TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赤诚相待

chìchéngxiāngdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 赤誠相待

Âm Hán Việt XÍCH THÀNH TƯƠNG ĐÃI

赤诚相待 nghĩa là Đối xử hết sức chân thành.

Nghĩa của 赤诚相待

chìchéngxiāngdài

XÍCH THÀNH TƯƠNG ĐÃIphồn thể 赤誠相待
  1. Đối xử hết sức chân thành
  2. Thẳng thắn và minh bạch khi đối đãi với ai đó

Câu hỏi thường gặp

赤诚相待 nghĩa là gì?

赤诚相待 (chìchéngxiāngdài) nghĩa là Đối xử hết sức chân thành.

赤诚相待 đọc thế nào?

赤诚相待 đọc là chìchéngxiāngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 赤诚相待 là gì?

Âm Hán Việt của 赤诚相待 là "xích thành tương đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.