TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赤道

chìdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÍCH ĐẠO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xích đạo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

赤道 nghĩa là xích đạo, xích đạo thiên cầu.

Nghĩa của 赤道

chìdào

XÍCH ĐẠODanh từ
  1. Xích đạo (của trái đất hoặc thiên thể)
  2. Xích đạo thiên cầu

Câu hỏi thường gặp

赤道 nghĩa là gì?

赤道 (chìdào) nghĩa là xích đạo, xích đạo thiên cầu.

赤道 đọc thế nào?

赤道 đọc là chìdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 赤道 là gì?

Âm Hán Việt của 赤道 là "xích đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.