TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赦免

shèmiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÁ MIỄN

赦免 nghĩa là ân xá, tha thứ.

Nghĩa của 赦免

shèmiǎn

XÁ MIỄNĐộng từ
  1. Ân xá
  2. Tha thứ
  3. Miễn hình phạt

Câu hỏi thường gặp

赦免 nghĩa là gì?

赦免 (shèmiǎn) nghĩa là ân xá, tha thứ.

赦免 đọc thế nào?

赦免 đọc là shèmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 赦免 là gì?

Âm Hán Việt của 赦免 là "xá miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.